CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP THÀNH CÔNG

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 17
Hôm nay 18
Hôm qua 7
Trong tuần 18
Trong tháng 425
Tổng cộng 15,140

QUE HÀN GEMINI GM-308L

Mô tả: GM-308 là loại dây hàn có hàm lượng Carbon thấp, hàm lượng Mangan trung bình, tạp chất Lưu huỳnh, Photpho vô cùng nhỏ tạo ra mối hàn có độ bền và độ dẻo dai cao. Đặc biệt với hàm lượng Crôm, Niken cao đảm bảo hệ kim loại mối hàn có tính chống gỉ, chịu ăn mòn bởi axit và chỉ tiêu cơ tính rất cao.
- GM-308 được chế tạo có độ chính xác cao, hướng dây đều làm cho quá trình hàn rất ổn định.
- GM-308 thích hợp dùng hàn cho thép Austenitic không gỉ (Inox) các loại như E304; E305,
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Xuất xứ: Gemini
Ngày đăng: 22-07-2014

Chi tiết sản phẩm

Www.ThietBiThanhCong.Com - Www.SanPhamCongNghiep.Vn - Www.QuatDienCongNghiep.Net

THIẾT BỊ NGÀNH HÀN » QUE HÀN » QUE HÀN GEMINI GM-308L
 
 
 
Danh mục: Que hàn
Mã sản phẩm: GM-308L
Giá: Liên hệ
Nhà sản xuất: Kim Tín
Xuất xứ: Việt Nam
Trạng thái: Có hàng
Bảo hành:  
Trọng lượng:  
Que hàn GEMINI GM-308L

Tiêu chuẩn Mỹ : AWS ER308·            Đặc điểm và ứng dụng:

-           GM-308 là loại dây hàn có hàm lượng Carbon thấp, hàm lượng Mangan trung bình, tạp chất Lưu huỳnh, Photpho vô cùng nhỏ tạo ra mối hàn có độ bền và độ dẻo dai cao. Đặc biệt với hàm lượng Crôm, Niken cao đảm bảo hệ kim loại mối hàn có tính chống gỉ, chịu ăn mòn bởi axit và chỉ tiêu cơ tính rất cao.

-           GM-308 được chế tạo có độ chính xác cao, hướng dây đều làm cho quá trình hàn rất ổn định.

-           GM-308 thích hợp dùng hàn cho thép Austenitic không gỉ (Inox) các loại như E304; E305, E308… đôi khi với chất lượng cơ tính tốt, độ bền và dẻo dai cao, G308 còn được sử dụng trong các kết cấu chịu tải trọng lớn, chịu mài mòn cao.

-           GM-308 được hàn theo công nghệ bán tự động với khí bảo vệ 100% Argon (Hàn MIG) tạo ra mối hàn ổn định ít bắn toé, đường hàn nhuyễn sáng. GM-308 thích hợp sử dụng cho hàn các loại bồn chứa hoá chất, kết cấu chịu lực, chịu axit cũng như các thiết bị y tế

·            Thành phần hoá học của lớp kim loại đắp (%):

C

Mn

Si

Cr

Ni

P

S

0.06max

1.0 ~2.5

0.65 max

19.5 ~ 21

9 ~11

0.03max

0.03max


 

·            Cơ tính kim loại hàn: 
 

Khí sử dụng

Giới hạn bền ( Mpa )

Độ dãn dài ( % )

100% Argon

( Hàn MIG )

510 ( min )

35 (min)


 ·            Kích thước dây hàn, dòng điện và lượng khí sử dụng thích hợp:

Đường kính (mm)

Æ0.8

Æ0.9

Æ1.0

Æ1.2

Æ1.4

Dòng điện hàn (A)

80 ~120

90~130

100~140

110~200

140~280

Điện thế hàn (V)

20 ~ 21

20~22

22~24

23~25

24~26

Lượng khí lít /phút

8 – 9

9 – 10

10 – 11

12 – 13

14 – 15


·            Hướng dẫn sử dụng:

-           Chuẩn bị đầy đủ các yếu tố an toàn lao động trước khi hàn. Nguồn điện hàn ổn định

-           Tẩy sạch các chất bẩn như dầu, gỉ sét bám trên bề mặt vật hàn. Vát mép tạo khe hở hàn đầy đủ, tiến hành các bước hàn theo đúng quy phạm.

-           Vệ sinh bép hàn, ống dẫn dây, điều chỉnh các cơ cấu dẫn hướng dây hợp lý cho dây hàn được nạp dẫn ổn định. Không để dây hàn bị rối, bị gấp khúc biến dạng.

-           Khi dây hàn ẩm, hoặc bám bụi bẩn, hàn bị khói, bắn toé và không ổn định, mối hàn bị rỗ mọt. Bảo quản dây hàn nơi khô ráo, bao gói kín tránh bụi, ẩm ướt, tránh tiếp xúc vào bề mặt dây hàn.

-           Lựa chọn dòng hàn và luôn duy trì lượng khí bảo vệ theo hướng dẫn, che chắn gió tối đa để có thể có được mối hàn ngấu sâu, không khuyết tật, khả năng làm việc cao.