CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP THÀNH CÔNG

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 14
Hôm nay 15
Hôm qua 7
Trong tuần 15
Trong tháng 422
Tổng cộng 15,137

QUE HÀN GEMINI GM-70S

Mô tả: GM-70S là loại dây hàn có hàm lượng Carbon thấp, hàm lượng Mangan và Silic cao, tạp chất Lưu huỳnh, Phốt-pho vô cùng nhỏ tạo ra mối hàn có độ bền và độ dẻo dai cao.
- GM-70S được chế tạo có độ chính xác cao, hướng dây đều, được bao phủ một lớp đồng mạ tinh khiết, kéo bóng điều đó làm cho quá trình bảo quản và hàn rất ổn định.
- GM-70S được hàn theo công nghệ bán tự động với khí bảo vệ CO2 hoặc hỗn hợp khí 80%Argon + 18%CO2 ( Hàn MAG ) tạo ra mối hàn ổn định ít bắn toé, đườn
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Xuất xứ: Gemini
Ngày đăng: 22-07-2014

Chi tiết sản phẩm

Www.ThietBiThanhCong.Com - Www.SanPhamCongNghiep.Vn - Www.QuatDienCongNghiep.Net

THIẾT BỊ NGÀNH HÀN » QUE HÀN » QUE HÀN GEMINI GM-70S
 
 
 
Danh mục: Que hàn
Mã sản phẩm: GM-70S
Giá: Liên hệ
Nhà sản xuất: Kim Tín
Xuất xứ: Việt Nam
Trạng thái: Có hàng
Bảo hành:  
Trọng lượng:  
Que hàn GEMINI GM-70S

Tiêu chuẩn Mỹ : AWS ER 70S-6

Quy chuẩn Đăng kiểm: QCVN 21:2010/BGTVT- SW53

Tương đương: JIS YGW12

·            Đặc điểm và ứng dụng:

-           GM-70S là loại dây hàn có hàm lượng Carbon thấp, hàm lượng Mangan và Silic cao, tạp chất Lưu huỳnh, Phốt-pho vô cùng nhỏ tạo ra mối hàn có độ bền và độ dẻo dai cao.

-           GM-70S được chế tạo có độ chính xác cao, hướng dây đều, được bao phủ một lớp đồng mạ tinh khiết, kéo bóng điều đó làm cho quá trình bảo quản và hàn rất ổn định.

-           GM-70S được hàn theo công nghệ bán tự động với khí bảo vệ CO2 hoặc hỗn hợp khí 80%Argon + 18%CO2 ( Hàn MAG ) tạo ra mối hàn ổn định ít bắn toé, đường hàn nhuyễn sáng. Ít sử dụng 100% khí Argon cho GM-70S (Hàn MIG ) vì hiệu quả kinh tế không cao.

-           GM-70S thích hợp sử dụng cho hàn các kết cấu thép Cácbon và hợp kim trung bình như bồn áp lực, đường ống, kết cấu thép chịu tải trọng, các kết cấu dân dụng, ô tô, tàu thuyền…

·            Thành phần hoá học của lớp kim loại đắp (%):

C

Mn

Si

S

P

0.07 ~ 0.12

1.40 ~ 1.85

0.80 ~ 1.15

0.025 max

0.025 max.

·            Cơ tính kim loại hàn:

Hỗn hợp khí

Độ bền chảy

(N/mm2)

Độ bền kéo

(N/mm2)

Độ dãn dài

(%)

Đô dai va đập (J)

- 29OC

CO2

420 ( min )

510 ( min )

22 (min)

50 (min)

Ar +  18%CO2

420 ( min )

510 ( min )

24 (min)

60 (min)


 

·            Kích thước que hàn, dòng điện và lượng khí sử  dụng thích hợp:

Đường kính (mm)

Æ0.8

Æ0.9

Æ1.0

Æ1.2

Æ1.4

Æ1.6

Dòng điện hàn (A)

80 ~120

90~130

100~140

110~200

140~280

180~320

Điện thế hàn (V)

20 ~ 21

20~22

22~24

23~25

24~26

25~28

Lượng khí lít /phút

8 – 9

9 – 10

10 – 11

12 – 13

14 – 15

16 – 18

·            Hướng dẫn sử dụng:

-           Chuẩn bị đầy đủ các yếu tố an toàn lao động trước khi hàn. Nguồn điện hàn ổn định

-           Tẩy sạch các chất bẩn như dầu, gỉ sét bám trên bề mặt vật hàn. Vát mép tạo khe hở hàn đầy đủ, tiến hành các bước hàn theo đúng quy phạm.

-           Vệ sinh bép hàn, ống dẫn dây, điều chỉnh các cơ cấu dẫn hướng dây hợp lý cho dây hàn được nạp dẫn ổn định. Không để dây hàn bị rối, bị gấp khúc biến dạng.

-           Khi dây hàn ẩm, hoặc bám bụi bẩn, hàn bị khói, bắn toé và không ổn định, mối hàn bị rỗ mọt. Bảo quản dây hàn nơi khô ráo, bao gói kín tránh bụi, ẩm ướt, tránh tiếp xúc vào bề mặt dây hàn.

-           Lựa chọn dòng hàn và luôn duy trì lượng khí bảo vệ theo hướng dẫn, che chắn gió tối đa để có thể có được mối hàn ngấu sâu, không khuyết tật, khả năng làm việc cao.